co lại

co lại

Khi trời lạnh, các cơ bắp thường co lại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu nhỏ kích thước hoặc thể tích: "co lại" chỉ hành động làm cho một vật, bộ phận hoặc cơ thể trở nên ngắn hơn, nhỏ hơn hoặc gọn hơn so với trạng thái ban đầu.
    • Rút lui, thu mình: "co lại" cũng được dùng để chỉ sự rút lui, thu nhỏ phạm vi hoạt động hoặc biểu hiện sự sợ hãi, phòng thủ trước một tác động bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Thu nhỏ kích thước:

    • Sợi len co lại khi giặt nước nóng. (Sợi len trở nên ngắn hơn nhỏ hơn sau khi tiếp xúc với nước nóng.)
    • bắp co lại để giúp tay gập lại. (Các sợi rút ngắn để tạo ra chuyển động gập tay.)
  • Rút lui, thu mình:

    • Trước những đe dọa của đối thủ, đã co lại. ( rút lui, thu mình lại sợ hãi hoặc phòng thủ.)
    • Con ốc sên co lại vào trong vỏ khi gặp nguy hiểm. (Con ốc sên thu nhỏ cơ thể ẩn mình vào vỏ để bảo vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "co lại sợ": thu mình, rút lui do sợ hãi.

    • Đứa trẻ co lại sợ khi nghe tiếng sấm lớn. (Đứa trẻ rụt người lại, tỏ ra sợ hãi.)
  • "co lại thành một cục": thu nhỏ thành hình dạng nhỏ gọn.

    • Tờ giấy co lại thành một cục sau khi bị nát. (Tờ giấy bị thu nhỏ nhăn nhúm lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Co (động từ): thu nhỏ, rút ngắn lạidạng gốc của "co lại".

    • Anh ấy co chân lên để tránh vũng nước. (Anh ấy rút chân lên cao.)
  • Thu lại (động từ): làm cho nhỏ hơn, gọn hơngần nghĩa với "co lại".

    • ấy thu lại chiếc váy để vừa người. ( ấy làm cho chiếc váy ngắn hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Rút ngắn: làm cho ngắn hơn.
  • Thu nhỏ: làm cho kích thước nhỏ hơn.
  • Rụt lại: rút về phía sau, thường sợ hoặc ngại.
Thành ngữ liên quan
  • Co lại như con tép: thu mình, rút nhỏ lại như con tép khi bị bắtchỉ sự sợ hãi, yếu đuối.
    • Khi bị quát mắng, co lại như con tép. ( thu mình, tỏ ra sợ hãi yếu ớt.)

Từ chứa "co lại"